Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Majesty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
majesties
Các ví dụ
During the ceremony, the guests stood in awe as the Majesty made her entrance.
Trong buổi lễ, các vị khách đứng kinh ngạc khi Bệ hạ bước vào.
02
sự uy nghi, sự hùng vĩ
impressive greatness in size, scale, or appearance
Các ví dụ
The mountains rose with breathtaking majesty.
Những ngọn núi vươn lên với sự uy nghi ngoạn mục.



























