Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Majesty
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
majesties
Các ví dụ
In royal protocol, addressing the monarch as Majesty is a sign of respect and honor.
Trong nghi thức hoàng gia, việc gọi quân chủ là Bệ hạ là dấu hiệu của sự tôn trọng và danh dự.
02
sự uy nghi, sự hùng vĩ
impressive greatness in size, scale, or appearance
Các ví dụ
They admired the majesty of the ancient ruins.
Họ ngưỡng mộ sự hùng vĩ của những tàn tích cổ xưa.



























