Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to brighten up
[phrase form: brighten]
01
tươi lên, sáng lên
to suddenly feel or appear happier
Các ví dụ
The kind gesture from a neighbor brightened up their day.
Cử chỉ tốt bụng của người hàng xóm đã làm sáng lên ngày của họ.
02
làm sáng lên, tô điểm
to make a place look more appealing by adding vibrant colors or light
Các ví dụ
The event planner aimed to brighten up the venue with festive decorations.
Người tổ chức sự kiện nhằm làm sáng lên địa điểm với đồ trang trí lễ hội.
03
làm sáng lên, làm vui lên
to improve the mood of a situation or individual
Các ví dụ
His arrival unexpectedly brightened up the atmosphere.
Sự xuất hiện của anh ấy đã làm sáng lên bầu không khí một cách bất ngờ.
04
sáng sủa lên, quang đãng hơn
to experience a change in weather conditions, leading to a lighter sky and the presence of sunshine
Các ví dụ
The gloomy day suddenly brightened up when the sun broke through the clouds.
Ngày u ám bỗng nhiên sáng lên khi mặt trời xuyên qua những đám mây.



























