Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to yawn
01
ngáp, há miệng ngáp vì buồn chán
to unexpectedly open one's mouth wide and deeply breathe in because of being bored or tired
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
yawn
ngôi thứ ba số ít
yawns
hiện tại phân từ
yawning
quá khứ đơn
yawned
quá khứ phân từ
yawned
Các ví dụ
The monotonous presentation made the audience yawn uncontrollably.
Bài thuyết trình đơn điệu khiến khán giả ngáp không kiểm soát được.
02
ngáp, mở rộng ra
to be exceptionally large or wide, often in a way that appears open or gaping
Intransitive
Các ví dụ
The vast desert yawned endlessly under the hot sun.
Sa mạc rộng lớn ngáp vô tận dưới ánh mặt trời nóng bỏng.
Yawn



























