to yawn
yawn
jɔ:n
yawn
yuanswanbonnjohn

Định nghĩa và ý nghĩa của "yawn"trong tiếng Anh

01

ngáp, há miệng ngáp vì buồn chán

to unexpectedly open one's mouth wide and deeply breathe in because of being bored or tired 
Intransitive
to yawn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
yawn
ngôi thứ ba số ít
yawns
hiện tại phân từ
yawning
quá khứ đơn
yawned
quá khứ phân từ
yawned
Các ví dụ
As the lecture dragged on, students began to yawn in boredom. 

Khi bài giảng kéo dài, các sinh viên bắt đầu ngáp vì buồn chán.

02

ngáp, mở rộng ra

to be exceptionally large or wide, often in a way that appears open or gaping 
Intransitive
Các ví dụ
The canyon yawned before them, stretching for miles in both directions. 

Hẻm núi ngáp trước mặt họ, trải dài hàng dặm về cả hai hướng.

01

ngáp, ngáp không tự chủ

an involuntary intake of breath through a wide open mouth; usually triggered by fatigue or boredom 
yawn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
yawns

Cây Từ Vựng

yawner
yawning
yawning
yawn
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng