wroth
Pronunciation
/ɹˈɑːθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "wroth"trong tiếng Anh

01

giận dữ, phẫn nộ

very angry or enraged
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
wrothest
so sánh hơn
wrother
có thể phân cấp
Các ví dụ
The wroth outburst of the ancient deity was said to cause natural disasters.
Người ta nói rằng cơn giận dữ bộc phát của vị thần cổ đại đã gây ra thảm họa thiên nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng