wrongfully
wrong
ˈrɒng
rong
fu
lly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "wrongfully"trong tiếng Anh

wrongfully
01

một cách bất công, sai lầm

in a manner that is unjust or unfair 
wrongfully definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He was wrongfully accused of stealing money he never touched. 

Anh ta đã bị bất công buộc tội ăn cắp số tiền mà anh ta chưa bao giờ chạm vào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng