workable
wor
ˈwɜ:
kable
kəbl
kēbl
worktable

Định nghĩa và ý nghĩa của "workable"trong tiếng Anh

workable
01

khả thi, thực tế

(of a plan or method) realistic or practical enough to be effective 
workable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most workable
so sánh hơn
more workable
có thể phân cấp
Các ví dụ
After reviewing the proposal, they decided it was a workable solution to the issue at hand. 

Sau khi xem xét đề xuất, họ quyết định rằng đó là một giải pháp khả thi cho vấn đề hiện tại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng