Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
woolly-headed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most woolly-headed
so sánh hơn
more woolly-headed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt woolly-headed after staying up all night studying.
Cô ấy cảm thấy lơ mơ sau khi thức cả đêm để học.



























