Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
withdrawn
01
thu mình, ít nói
(of a person) unwilling to talk to other people or participate in social events
Các ví dụ
His withdrawn behavior worried his friends, who tried to encourage him to join them more often.
Hành vi thu mình của anh ấy khiến bạn bè lo lắng, họ cố gắng khuyến khích anh ấy tham gia cùng họ thường xuyên hơn.
02
biệt lập, xa cách
separated from easy access, contact, or participation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most withdrawn
so sánh hơn
more withdrawn
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artwork remains withdrawn from public view.
Tác phẩm nghệ thuật vẫn bị rút khỏi tầm nhìn của công chúng.
Cây Từ Vựng
withdrawnness
withdrawn
with
drawn



























