Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wintry
01
đông giá, lạnh giá
exhibiting characteristics typical of winter, often referring to cold and chilly conditions
Các ví dụ
The mountain range looked majestic but felt wintry, with a biting cold that required extra layers.
Dãy núi trông hùng vĩ nhưng cảm giác đông lạnh, với cái lạnh cắt da cắt thịt đòi hỏi phải mặc thêm lớp áo.



























