whoosh
Pronunciation
/ˈhwuʃ/, /ˈwuʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "whoosh"trong tiếng Anh

Whoosh
01

tiếng xào xạc, tiếng rít

a soft, rushing sound, often made by something moving quickly through the air or water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
whooshes
Các ví dụ
The whoosh of the basketball through the net echoed in the gym.
Tiếng xào xạc của quả bóng rổ lướt qua lưới vang vọng trong phòng tập.
to whoosh
01

phun ra, bắn ra

gush or squirt out
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
whoosh
ngôi thứ ba số ít
whooshes
hiện tại phân từ
whooshing
quá khứ đơn
whooshed
quá khứ phân từ
whooshed
02

rít, lao nhanh

to move quickly, making a rushing or hissing sound
Các ví dụ
He whooshed down the hill on his skateboard.
Anh ấy lao xuống đồi trên ván trượt của mình.
03

rít, xào xạc

move with a sibilant sound
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng