Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-heeled
tán thành
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-heeled
so sánh hơn
more well-heeled
có thể phân cấp
Các ví dụ
He comes from a well-heeled family.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình giàu có.



























