well-heeled
well
wɛlhi:ld
velhild
heeled

Định nghĩa và ý nghĩa của "well-heeled"trong tiếng Anh

well-heeled
01

giàu có, có tiền

having substantial financial resources 
tán thành
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-heeled
so sánh hơn
more well-heeled
có thể phân cấp
Các ví dụ
He comes from a well-heeled family. 

Anh ấy xuất thân từ một gia đình giàu có.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng