well-heeled
Pronunciation
/wˈɛlhˈiːld/

Định nghĩa và ý nghĩa của "well-heeled"trong tiếng Anh

well-heeled
01

giàu có, có tiền

having substantial financial resources
approving
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-heeled
so sánh hơn
more well-heeled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The neighborhood is full of well-heeled residents.
Khu phố đầy những cư dân giàu có.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng