Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
walloping
01
khổng lồ, ấn tượng
extremely large, powerful, or impressive in size or impact
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most walloping
so sánh hơn
more walloping
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist created a walloping mural that covered an entire city block, showcasing vibrant colors and intricate details.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh tường khổng lồ bao phủ cả một khu phố, thể hiện màu sắc rực rỡ và chi tiết phức tạp.
Walloping
01
thất bại thảm hại, trận đòn
a very strong and complete defeat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wallopings
Các ví dụ
The general 's strategy resulted in a walloping of the enemy forces.
Chiến lược của vị tướng đã dẫn đến một thất bại nặng nề của quân địch.
Cây Từ Vựng
walloping
wallop



























