Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to block off
[phrase form: block]
01
chặn, phong tỏa
to prevent entry or access by placing a barrier
Các ví dụ
The organizers had to block off the backstage area.
Những người tổ chức phải chặn khu vực hậu trường.
02
chặn, cản trở
to become closed or restricted
Các ví dụ
The collapsed building debris blocked off the main street.
Đống đổ nát của tòa nhà sụp đổ đã chặn đường phố chính.
03
chặn, cắt đứt
to prevent or interrupt communication completely
Các ví dụ
The phone carrier 's service outage blocked off calls for a brief period.
Sự cố gián đoạn dịch vụ của nhà mạng đã chặn cuộc gọi trong một thời gian ngắn.
04
đặt trước, chặn
to reserve a specific time, space, or item for a particular purpose
Các ví dụ
The manager decided to block off the aisle for restocking shelves.
Người quản lý quyết định chặn lối đi để chất hàng lên kệ.



























