Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blister
01
mụn nước, bóng nước
a swollen area on the skin filled with liquid, caused by constant rubbing or by burning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
blisters
Các ví dụ
A blister is a small pocket of fluid that forms on the skin, typically caused by friction, burns, or other injuries.
Một vết phồng rộp là một túi nhỏ chứa chất lỏng hình thành trên da, thường do ma sát, bỏng hoặc các chấn thương khác gây ra.
02
mụn nước thực vật, bóng nước thực vật
a swelling on a plant resembling the raised, fluid-filled bumps seen on skin
Các ví dụ
Blisters appeared on the leaves after insect damage.
Các vết phồng rộp xuất hiện trên lá sau khi bị côn trùng gây hại.
03
mụn nước, bóng nước
a bubble on a surface caused when a coating or applied substance fails to adhere properly
Các ví dụ
Paint blisters formed on the wall after exposure to moisture.
Bong bóng sơn hình thành trên tường sau khi tiếp xúc với độ ẩm.
to blister
01
phồng rộp, nổi bọng nước
to develop small, raised pockets of skin filled with fluid, usually from friction, heat, or irritation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
blister
ngôi thứ ba số ít
blisters
hiện tại phân từ
blistering
quá khứ đơn
blistered
quá khứ phân từ
blistered
Các ví dụ
His hands began to blister after hours of rowing.
Tay anh ấy bắt đầu nổi phồng rộp sau nhiều giờ chèo thuyền.
02
gây phồng rộp, làm nổi bọng nước
to cause painful, raised, fluid-filled sores on the skin
Các ví dụ
The chemical can blister the skin if touched without gloves.
Hóa chất có thể gây phồng rộp da nếu chạm vào mà không đeo găng tay.
03
mắng mỏ nghiêm khắc, chỉ trích gay gắt
to subject someone or something to severe criticism or harsh verbal attack
Các ví dụ
The coach blistered the team after their poor performance.
Huấn luyện viên đã chỉ trích gay gắt đội sau màn trình diễn kém của họ.
Cây Từ Vựng
blistery
blister



























