viscous
Pronunciation
/ˈvɪskəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "viscous"trong tiếng Anh

viscous
01

nhớt, dính

thick and sticky, resembling the consistency of glue
viscous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most viscous
so sánh hơn
more viscous
có thể phân cấp
Các ví dụ
Mechanics recommend using less viscous oils in colder temperatures to maintain engine performance.
Các thợ cơ khí khuyên dùng dầu ít nhớt hơn trong nhiệt độ lạnh để duy trì hiệu suất động cơ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng