virtual
vir
ˈvɜ:
tual
ʧuəl
chooēl
victual

Định nghĩa và ý nghĩa của "virtual"trong tiếng Anh

virtual
01

ảo

(of a place, object, etc.) generated through the use of software 
virtual definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Virtual reality technology allows users to immerse themselves in simulated environments. 

Công nghệ thực tế ảo cho phép người dùng đắm chìm vào các môi trường mô phỏng.

02

ảo, gần như thật

very similar to the actual thing in almost every way 
Các ví dụ
The virtual silence in the library made it a perfect place for focused studying. 

Sự im lặng ảo trong thư viện khiến nó trở thành nơi hoàn hảo để tập trung học tập.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng