virgule
Pronunciation
/ˈvɪɹɡˌjuɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "virgule"trong tiếng Anh

Virgule
01

một dấu gạch chéo, một dấu xuyệt

a punctuation mark, also known as a slash, used to separate elements in writing, such as in dates or to represent alternatives
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
virgules
Các ví dụ
The schedule was 9/5, with a virgule for the date.
Lịch trình là 9/5, với một dấu gạch chéo cho ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng