to vindicate
Pronunciation
/ˈvɪndəkeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vindicate"trong tiếng Anh

to vindicate
01

biện minh, minh oan

to prove someone or something right by providing evidence or justification
Transitive: to vindicate an idea or stance
to vindicate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
vindicate
ngôi thứ ba số ít
vindicates
hiện tại phân từ
vindicating
quá khứ đơn
vindicated
quá khứ phân từ
vindicated
Các ví dụ
The new evidence vindicated his claim of innocence, leading to his release from prison.
Bằng chứng mới đã chứng minh tuyên bố vô tội của anh ta, dẫn đến việc anh ta được thả ra khỏi nhà tù.
02

minh oan, bào chữa

to clear someone from blame or suspicion and prove their innocence
Transitive: to vindicate sb/sth
Các ví dụ
After years of allegations, the results of the inquiry finally vindicated her actions.
Sau nhiều năm bị cáo buộc, kết quả cuộc điều tra cuối cùng đã minh oan cho hành động của cô.
03

bào chữa, minh oan

to protect from harm or criticism by proving it's right or justified
Transitive: to vindicate sb/sth from harm or challenge
Các ví dụ
Vaccination vindicated the community from illness.
Tiêm chủng đã bảo vệ cộng đồng khỏi bệnh tật.

Cây Từ Vựng

vindicated
vindication
vindicator
vindicate
vindic
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng