Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vile
01
kinh tởm, đê tiện
extremely disgusting or unpleasant
Các ví dụ
The vile taste of the medicine made it difficult to swallow.
Vị kinh tởm của thuốc khiến khó nuốt.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
vilest
so sánh hơn
viler
có thể phân cấp
Các ví dụ
His vile comments about the victim showed a complete lack of empathy and decency.
Những bình luận đê tiện của anh ta về nạn nhân cho thấy sự thiếu hoàn toàn sự đồng cảm và đạo đức.
Cây Từ Vựng
vilely
vileness
vile



























