vexatious
Pronunciation
/vɛkˈseɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vexatious"trong tiếng Anh

vexatious
01

gây phiền toái, khó chịu

causing annoyance or distress
vexatious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vexatious
so sánh hơn
more vexatious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The vexatious traffic jam made him late for his important meeting.
Vụ tắc đường khó chịu khiến anh ấy đến muộn cuộc họp quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng