vexatious
vex
vɛk
vek
a
ˈseɪ
sei
tious
ʃəs
shēs
vivaciousrosaceoussetaceousaudacious

Định nghĩa và ý nghĩa của "vexatious"trong tiếng Anh

vexatious
01

gây phiền toái, khó chịu

causing annoyance or distress 
vexatious definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vexatious
so sánh hơn
more vexatious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The vexatious customer continued to make unreasonable demands, causing a headache for the customer service representative. 

Khách hàng phiền phức tiếp tục đưa ra những yêu cầu vô lý, gây đau đầu cho nhân viên dịch vụ khách hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng