very
ve
ˈvɛ
ve
ry
ri
ri
veery

Định nghĩa và ý nghĩa của "very"trong tiếng Anh

01

rất, cực kỳ

to a great extent or degree 
very definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
trạng từ mức độ
Các ví dụ
I find the math problems very difficult. 

Tôi thấy các bài toán rất khó.

02

chính xác, một cách chính xác

with emphasis on exactness or identity 
Các ví dụ
She is the very best athlete on the team. 

Cô ấy thực sự là vận động viên giỏi nhất trong đội.

01

chính, rất

used to emphasize that one is talking about the exact same person or thing and not about anyone or anything else 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
It was the very book I had been searching for, with the red cover and torn pages. 

Đó chính là cuốn sách tôi đã tìm kiếm, với bìa đỏ và những trang sách rách.

02

đơn giản, nguyên chất

without anything beyond what is mentioned 
Các ví dụ
The very idea of quitting scared him. 

Chỉ ý nghĩ bỏ cuộc đã làm anh ấy sợ hãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng