Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
very
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
trạng từ mức độ
Các ví dụ
I find the math problems very difficult.
Tôi thấy các bài toán rất khó.
02
chính xác, một cách chính xác
with emphasis on exactness or identity
Các ví dụ
She is the very best athlete on the team.
Cô ấy thực sự là vận động viên giỏi nhất trong đội.
very
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
It was the very book I had been searching for, with the red cover and torn pages.
Đó chính là cuốn sách tôi đã tìm kiếm, với bìa đỏ và những trang sách rách.
Các ví dụ
The very idea of quitting scared him.
Chỉ ý nghĩ bỏ cuộc đã làm anh ấy sợ hãi.



























