vehement
vehe
ˈvi:ə
viē
ment
mənt
mēnt
vestment

Định nghĩa và ý nghĩa của "vehement"trong tiếng Anh

vehement
01

mãnh liệt, giận dữ

expressing strong emotions, typically anger 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vehement
so sánh hơn
more vehement
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave a vehement response to the accusation, her anger clear in every word. 

Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời mãnh liệt trước lời buộc tội, sự tức giận của cô ấy rõ ràng trong từng lời nói.

02

mãnh liệt, nồng nhiệt

demonstrating intense force or power 
Các ví dụ
She swung her tennis racket with vehement power, driving the ball across the court. 

Cô ấy vung cây vợt tennis của mình với sức mạnh mãnh liệt, đưa bóng qua sân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng