Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Variety meat
01
nội tạng, phủ tạng
the internal organs of an animal such as the liver and kidneys, used as food
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
As you stepped into the bustling market, the aroma of sizzling variety meats filled the air.
Khi bạn bước vào chợ nhộn nhịp, mùi thơm của nội tạng đang nướng tràn ngập không khí.



























