Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
usual
01
thông thường, thường lệ
conforming to what is generally anticipated or considered typical
Các ví dụ
The usual hours of operation are from 9 AM to 5 PM.
Giờ làm việc thông thường là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
1.1
thông thường, quen thuộc
done or occurring regularly, as part of a routine
Các ví dụ
The dog waited in its usual spot by the door.
Con chó đợi ở vị trí thường lệ của nó bên cạnh cửa.
Usual
01
thường lệ, quen thuộc
a specific item or service regularly ordered or requested by someone
Các ví dụ
When asked what she wanted for dinner, she smiled and said, " Just the usual. "
Khi được hỏi muốn ăn gì cho bữa tối, cô ấy mỉm cười và nói: "Như mọi khi."



























