unwise
Pronunciation
/ənˈwaɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unwise"trong tiếng Anh

01

khôn ngoan, thiếu suy nghĩ

lacking careful thought or sound judgment in decisions or actions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unwise
so sánh hơn
more unwise
có thể phân cấp
Các ví dụ
Leaving valuables in plain sight was an unwise choice.
Để đồ có giá trị ở nơi dễ thấy là một lựa chọn khôn ngoan.
02

khôn ngoan, không phù hợp

not appropriate to the purpose
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng