unversed
Pronunciation
/ʌnˈvɝst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unversed"trong tiếng Anh

unversed
01

thiếu kinh nghiệm, không quen thuộc

not skilled or familiar with something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unversed
so sánh hơn
more unversed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist was unversed in digital design, preferring traditional methods instead.
Nghệ sĩ không thành thạo trong thiết kế kỹ thuật số, thay vào đó thích các phương pháp truyền thống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng