Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unused
01
chưa sử dụng, không được sử dụng
not put into action by anyone before
Các ví dụ
The unused vacation days will expire if not taken before the end of the year.
Những ngày nghỉ không sử dụng sẽ hết hạn nếu không được sử dụng trước cuối năm.
02
không được sử dụng, chưa sử dụng
an easy accomplishment
03
không sử dụng, chưa dùng
not in active use
04
chưa sử dụng, chưa dùng đến
not yet put into use
Cây Từ Vựng
unused
used
use



























