untrusty
un
ʌn
an
trus
ˈtrəs
trēs
ty
ti
ti
British pronunciation
/ʌntɹˈʌsti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "untrusty"trong tiếng Anh

untrusty
01

không đáng tin cậy, không trung thành

lacking in trustworthiness or integrity, often used to describe someone who cannot be counted on
example
Các ví dụ
He avoided partnerships with untrusty individuals to maintain his business ’s reputation.
Anh ấy tránh quan hệ đối tác với những cá nhân không đáng tin cậy để duy trì danh tiếng của doanh nghiệp mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store