unsaid
Pronunciation
/ənˈsɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsaid"trong tiếng Anh

01

không nói ra, ngầm hiểu

not spoken aloud, but implied or understood through context, behavior, or shared understanding
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsaid
so sánh hơn
more unsaid
có thể phân cấp
Các ví dụ
His unsaid thoughts about the situation were clear from his actions.
Những suy nghĩ không nói ra của anh ấy về tình huống đã rõ ràng từ hành động của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng