unsaid
un
ʌn
an
said
ˈsɛd
sed
unpaid

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsaid"trong tiếng Anh

01

không nói ra, ngầm hiểu

not spoken aloud, but implied or understood through context, behavior, or shared understanding 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsaid
so sánh hơn
more unsaid
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unsaid promise between them was stronger than any written agreement. 

Lời hứa không nói ra giữa họ mạnh mẽ hơn bất kỳ thỏa thuận bằng văn bản nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng