Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unreservedly
01
không do dự, không hạn chế
without any hesitation or limitation
Các ví dụ
Despite the challenges, the community unreservedly supported each other in times of need.
Bất chấp những thách thức, cộng đồng đã không do dự hỗ trợ lẫn nhau trong lúc cần thiết.
02
không giữ lại, không che giấu
without holding back, concealing thoughts, or showing any reservation
Các ví dụ
He provided an unreservedly honest explanation for his actions, leaving no room for doubt.
Anh ấy đã đưa ra một lời giải thích không giữ lại chân thành về hành động của mình, không để lại chỗ cho nghi ngờ.
Cây Từ Vựng
unreservedly
reservedly
reserved
reserve



























