unobservable
un
ʌn
an
ob
əb
ēb
ser
zɜ:
vable
vəbl
vēbl
preservableobservable

Định nghĩa và ý nghĩa của "unobservable"trong tiếng Anh

unobservable
01

không thể quan sát được, không thể nhận biết được

impossible to be seen, detected, or noticed, often due to limitations in perception or available tools 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unobservable
so sánh hơn
more unobservable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The faint signals from deep space were unobservable without advanced equipment. 

Những tín hiệu yếu ớt từ không gian sâu thẳm là không thể quan sát được nếu không có thiết bị tiên tiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng