unneeded
Pronunciation
/ənˈnidɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unneeded"trong tiếng Anh

unneeded
01

không cần thiết, thừa

not required or useful
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unneeded
so sánh hơn
more unneeded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The office cleaned out unneeded furniture to create more space.
Văn phòng đã dọn dẹp đồ đạc không cần thiết để tạo thêm không gian.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng