Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unneeded
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unneeded
so sánh hơn
more unneeded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The office cleaned out unneeded furniture to create more space.
Văn phòng đã dọn dẹp đồ đạc không cần thiết để tạo thêm không gian.
Cây Từ Vựng
unneeded
needed



























