Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unnamed
01
không tên, vô danh
lacking a known or specified name or source
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unnamed
so sánh hơn
more unnamed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unnamed source provided crucial information to the journalist on condition of anonymity.
Nguồn không tên đã cung cấp thông tin quan trọng cho nhà báo với điều kiện giấu tên.
Cây Từ Vựng
unnamed
named
name



























