unnamed
Pronunciation
/ənˈneɪmd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unnamed"trong tiếng Anh

unnamed
01

không tên, vô danh

lacking a known or specified name or source
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unnamed
so sánh hơn
more unnamed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unnamed source provided crucial information to the journalist on condition of anonymity.
Nguồn không tên đã cung cấp thông tin quan trọng cho nhà báo với điều kiện giấu tên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng