unkind
Pronunciation
/ənˈkaɪnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unkind"trong tiếng Anh

01

không tốt, tàn nhẫn

not friendly, considerate, or showing mercy to others
unkind definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
unkindest
so sánh hơn
unkinder
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unkind treatment of animals at the shelter shocked the volunteers.
Cách đối xử không tử tế với động vật tại nơi trú ẩn đã gây sốc cho các tình nguyện viên.
02

không tử tế, vô nhân đạo

deficient in humane and kindly feelings
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng