Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unintentional
01
vô ý, không cố ý
happening by chance or without deliberate planning or intent
Các ví dụ
The damage to the painting was unintentional, as the artist had no idea it would occur while cleaning the canvas.
Thiệt hại đối với bức tranh là không cố ý, vì họa sĩ không hề biết rằng điều đó sẽ xảy ra khi làm sạch bức vải.
02
vô ý, không cố ý
not done with purpose or intent
Cây Từ Vựng
unintentional
intentional
intention
intent



























