Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unintended
01
không chủ ý, bất ngờ
happening without being planned or deliberately caused
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unintended
so sánh hơn
more unintended
có thể phân cấp
Các ví dụ
The joke had an unintended effect, causing offense to some audience members.
Câu đùa có tác dụng không mong muốn, gây khó chịu cho một số khán giả.
Cây Từ Vựng
unintended
intended
intend



























