uninformed
un
ˌʌn
an
in
ɪn
in
formed
ˈfɔ:md
fawmd
unreformedunformeduniformed

Định nghĩa và ý nghĩa của "uninformed"trong tiếng Anh

uninformed
01

thiếu hiểu biết, không được thông tin

lacking knowledge or information about a particular subject or situation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uninformed
so sánh hơn
more uninformed
có thể phân cấp
Các ví dụ
The uninformed voter struggled to make a decision on election day. 

Cử tri không được thông tin đã vật lộn để đưa ra quyết định vào ngày bầu cử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng