Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unimpeachable
01
không thể chê trách được, không thể bác bỏ
reliable and true to the point of being unquestionable
Các ví dụ
The accuracy of the data was unimpeachable, leaving no room for doubt.
Độ chính xác của dữ liệu là không thể chê vào đâu được, không để lại chỗ cho nghi ngờ.
02
không thể chê trách được, liêm chính
honorable and honest to the point of becoming impossible to criticize, question, or blame
Các ví dụ
The organization ’s unimpeachable track record in transparency won it widespread trust.
Hồ sơ không thể chê trách của tổ chức về tính minh bạch đã giành được sự tin tưởng rộng rãi.
03
không thể chê được, hoàn hảo
completely acceptable; not open to exception or reproach
Cây Từ Vựng
unimpeachably
unimpeachable
impeachable
impeach



























