unilateralism
u
ˌju:
yoo
ni
ni
la
ˈlæ
te
ra
li
li
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "unilateralism"trong tiếng Anh

Unilateralism
01

chủ nghĩa đơn phương, hành động đơn phương

the practice or principle of a nation or party taking actions, making decisions, or forming alliances without seeking or considering the approval, consensus, or cooperation of others 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The president's decision to withdraw from the international treaty was an example of unilateralism, as it was done without consulting or seeking approval from allied nations. 

Quyết định của tổng thống rút khỏi hiệp ước quốc tế là một ví dụ về chủ nghĩa đơn phương, vì nó được thực hiện mà không tham khảo ý kiến hoặc tìm kiếm sự chấp thuận từ các quốc gia đồng minh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng