Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Unilateralism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The president's decision to withdraw from the international treaty was an example of unilateralism, as it was done without consulting or seeking approval from allied nations.
Quyết định của tổng thống rút khỏi hiệp ước quốc tế là một ví dụ về chủ nghĩa đơn phương, vì nó được thực hiện mà không tham khảo ý kiến hoặc tìm kiếm sự chấp thuận từ các quốc gia đồng minh.
Cây Từ Vựng
unilateralism
unilateral



























