Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unilateral
01
một phía
(of an action) taken by only one side or group involved in a situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In a move that surprised its trading partners, the government imposed a unilateral trade embargo, restricting imports from a specific country without prior negotiation.
Trong một động thái gây bất ngờ cho các đối tác thương mại, chính phủ đã áp đặt lệnh cấm vận thương mại một phía, hạn chế nhập khẩu từ một quốc gia cụ thể mà không đàm phán trước.
02
một bên
related to tracing the line of one's ancestors only through one gender
Các ví dụ
Unilateral descent is a system of kinship in which descent can be traced through only one gender.
Dòng dõi một bên là một hệ thống họ hàng trong đó dòng dõi có thể được truy nguyên chỉ qua một giới tính.
Cây Từ Vựng
unilaterally
unilateral



























