Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unharmonious
01
không hài hòa, mất cân đối
having a lack of agreement or consistency, often leading to conflict
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unharmonious
so sánh hơn
more unharmonious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Their unharmonious working styles made collaboration challenging.
Phong cách làm việc không hài hòa của họ khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.
Cây Từ Vựng
unharmonious
harmonious
harmony



























