Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unforeseen
01
không lường trước, bất ngờ
not expected or anticipated, often leading to surprise or disruption
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unforeseen
so sánh hơn
more unforeseen
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company had to adapt quickly to the unforeseen changes in market trends.
Công ty phải nhanh chóng thích ứng với những thay đổi không lường trước trong xu hướng thị trường.



























