Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unenthusiastically
/ˌʌnɛnθjˌuːzɪˈastɪkli/
unenthusiastically
01
một cách không nhiệt tình
in a way that shows little or no interest, excitement, or eagerness
Các ví dụ
They unenthusiastically joined the team meeting, offering no input.
Họ không nhiệt tình tham gia cuộc họp nhóm, không đưa ra bất kỳ đóng góp nào.
Cây Từ Vựng
unenthusiastically
enthusiastically
enthusiastic
enthusiast



























