unenthusiastic
un
ˌʌn
an
en
ɪn
in
thu
θju:
thyoo
sias
ˈziæs
ziās
tic
tɪk
tik
megaloblasticthermoplasticplagioclasticinterscholastic

Định nghĩa và ý nghĩa của "unenthusiastic"trong tiếng Anh

unenthusiastic
01

không nhiệt tình, thiếu nhiệt huyết

having minimal interest or passion for something 
unenthusiastic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unenthusiastic
so sánh hơn
more unenthusiastic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The audience's reaction to the speech was lukewarm at best. 

Phản ứng của khán giả đối với bài phát biểu tốt nhất là không nhiệt tình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng