unending
Pronunciation
/əˈnɛndɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unending"trong tiếng Anh

unending
01

không ngừng, vô tận

ongoing indefinitely, with no apparent conclusion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unending
so sánh hơn
more unending
có thể phân cấp
Các ví dụ
His unending dedication to the project earned him the respect of his colleagues.
Sự cống hiến không ngừng của anh ấy cho dự án đã giúp anh ấy giành được sự tôn trọng của đồng nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng