Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Unease
01
sự bất an, sự lo lắng
a feeling of discomfort, worry, or anxiety
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His silence caused unease in the room.
Sự im lặng của anh ấy gây ra bất an trong phòng.
02
khó chịu, bất an
physical discomfort (as mild sickness or depression)



























