Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unduly
01
quá mức, không hợp lý
to a greater extent than is reasonable or acceptable
Các ví dụ
He was unduly pessimistic about their chances.
Anh ấy quá mức bi quan về cơ hội của họ.
02
một cách không đúng đắn, quá mức
in a way that is improper, unfair, or without sufficient cause
Các ví dụ
The journalist was accused of being unduly biased.
Nhà báo bị cáo buộc là không đúng cách thiên vị.



























